Bản dịch của từ 天老 trong tiếng Việt

天老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天老 (Danh từ)

tiān lǎo
01

Vào thời cổ đại, tên chính thức đôi khi được gọi là các bộ trưởng và thủ tướng quan trọng (ám chỉ các bộ trưởng cấp cao đã giúp đỡ hoàng đế).

相传为黄帝辅臣。《韩诗外传》卷八:“﹝黄帝﹞乃召天老而问之曰:‘凤象何如?’”《后汉书.张衡传》:“方将师天老而友地典﹐与之乎高睨而大谈。”李贤注:“《帝王纪》曰:‘黄帝以风后配上台﹐天老配中台﹐五圣配下台﹐谓之三公。’”后因以指宰相重臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天老

tiān

lǎo

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
老一辈
老丈
老丈人
老三届
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép