Bản dịch của từ 天老儿 trong tiếng Việt

天老儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天老儿 (Danh từ)

tiān lǎo er
01

Bạch tạng bẩm sinh (người hoặc động vật bị thiếu sắc tố: tóc trắng/trắng vàng, da nhợt, mắt nhạy cảm với ánh sáng)

一种先天性发育异常的人﹐由于体内色素缺乏﹐全身毛发生来就呈白色或淡黄色﹐皮肤呈白色或淡红色﹐眼睛怕见较强的光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天老儿

tiān

lǎo

ér

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
老一辈
老丈
老丈人
老三届
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép