Bản dịch của từ 天良发现 trong tiếng Việt

天良发现

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天良发现 (Cụm từ)

tiān liáng fā xiàn
01

Khám phá lương tâm: Lương tâm bị lay động, cảm thấy ăn năn hoặc muốn thay đổi (bỗng dưng không chịu nổi và phải sám hối hoặc chấm dứt việc làm sai trái).

天良:良心。指触发了善良之心而对自己的言行有所悔悟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天良发现

tiān

liáng

xiàn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
良丁
良久
良乐
良人
良价
发丧
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép