Bản dịch của từ 天花 trong tiếng Việt
天花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天花 (Danh từ)
【tiān huā】
01
Hoa trời; trong Phật giáo chỉ loài hoa của cõi trời (còn viết là「天华」)
1.亦作“天华”。佛教语。天界仙花。
Ví dụ
02
2.指雪。
Ví dụ
03
Bệnh đậu mùa (một bệnh truyền nhiễm cấp tính gây sốt cao và nổi mụn nước, để lại sẹo; nay đã bị loại trừ)
3.一种急性传染病。症状为先发高热﹐全身起红色丘疹﹐继而变成疱疹﹐最后成脓疱。十天左右结痂﹐痂脱后留有疤痕﹐俗称“麻子”。本病现已消灭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天花
tiān
天
huā
花
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
