Bản dịch của từ 天荒地老 trong tiếng Việt
天荒地老
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天荒地老 (Tính từ)
【tiān huāng dì lǎo】
01
Trải qua thời gian rất lâu, đến mức trời đất都改变(vô cùng lâu dài); thường diễn tả tình cảm bền lâu hoặc thời gian kéo dài vô tận
天荒秽,地衰老。指经历的时间极久。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天荒地老
tiān
天
huāng
荒
dì
地
lǎo
老
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
