Bản dịch của từ 天蛾 trong tiếng Việt

天蛾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天蛾 (Danh từ)

tiān é
01

Một loài bướm đêm lớn (nhóm sâu bướm), mình to, vòi miệng dài, râu có đầu móc; đêm bay và nhiều loài gây hại cho cây như đậu, khoai lang

昆虫名。体形肥大﹐口吻长﹐触角前端呈钩状。夜间飞行。多数对豆类﹑甘薯有害。常见的有甘薯叶天蛾﹑豆天蛾等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天蛾

tiān

é

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép