Bản dịch của từ 天行 trong tiếng Việt

天行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天行 (Danh từ)

tiān xíng
01

Bệnh dịch truyền nhiễm, dịch bệnh (cổ ngữ)

流行传染病。。唐.段成式.酉阳杂俎.卷十一.广知:「船底苔,疗天行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự vận hành/chu chuyển của trời; quy luật thiên nhiên (những biến cố do trời định)

天体的运行,自然变化的规律。。元.关汉卿.拜月亭.第二折:「干戈动地来,横祸事从天降,……感得这些天行好缠杖。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天行

tiān

xíng

天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép