Bản dịch của từ 天道好还 trong tiếng Việt
天道好还
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天道好还 (Thành ngữ)
【tiān dào hǎo huán】
01
Thiên đạo xử lý công bằng, thiện ác có báo (nghĩa: trời có mắt, trời sẽ trả lại công bằng), thường nói về nhân quả/đền đáp cuối cùng.
天道:天理;好:常常会;还:回报别人。旧指天可主持公道,善恶终有报应。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天道好还
tiān
天
dào
道
hǎo
好
huán
还
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
还世
还业
还东
还东山
还丹
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
