Bản dịch của từ 天醴 trong tiếng Việt

天醴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天醴 (Danh từ)

tiān lǐ
01

Mưa sương ngọt do trời ban; rượu ngọt trời làm (định nghĩa cổ, khen rượu ngon như thiên ban). (Hán Việt: thiên lệ)

指天降的甘露。亦谓天酿之醴酒。宋苏轼《人参》诗:“玄泉倾海腴,白露洒天醴。”亦用为醴酒之美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天醴

tiān

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép