Bản dịch của từ 天铎 trong tiếng Việt

天铎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天铎 (Danh từ)

tiān duó
01

Quyền uy do trời ban; chức năng truyền dạy, tuyên bố mệnh lệnh trời (nghĩa bóng: uy quyền thiêng liêng để truyền bá lễ giáo)

1.《论语.八佾》:“天下之无道也久矣﹐天将以夫子为木铎。”木铎﹐古代宣布政教法令时用的木舌大铃。后即以“天铎”指为上天宣明教化的权柄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời cảnh tỉnh do trời phán/giống như lời dạy của trời; lời răn mang tính uy nghi, cảnh báo do thiên mệnh

2.喻指替上天宣布教化的警世之言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天铎

tiān

duó

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
铎刀
铎舌
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép