Bản dịch của từ 天镜 trong tiếng Việt

天镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天镜 (Danh từ)

tiān jìng
01

Mặt trăng phản chiếu trên mặt nước; bóng trăng (ánh trăng trên mặt hồ, ao)

3.指月影。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuật ngữ ẩn dụ: quyền lực (hoặc cơ quan) giám sát thiên hạ, như “gương soi” để kiểm duyệt, thanh tra cả nước

1.比喻监察天下的权力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặt trăng; chỉ 'nguyệt' (từ Hán cổ, ví von như gương trên trời)

2.指月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mặt nước hồ như tấm gương (mặt hồ phẳng lặng như gương)

4.湖面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天镜

tiān

jìng

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép