Bản dịch của từ 天长地久 trong tiếng Việt

天长地久

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天长地久 (Tính từ)

tiān cháng dì jiǔ
01

Lâu dài như trời đất; thời gian rất lâu, bền vững, thường nói về tình cảm trường tồn (vĩnh cửu). (Hán Việt: thiên trọng địa cửu → trời dài đất lâu)

跟天和地存在的时间那样长。形容时间悠久。也形容永远不变(多指爱情)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天长地久

tiān

cháng

jiǔ

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép