Bản dịch của từ 天长节 trong tiếng Việt

天长节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天长节 (Danh từ)

tiān zhǎng jié
01

Tiết mục lễ hội triều đình đời Đường: ngày kỷ niệm sinh nhật hoàng đế (do Đường玄宗定名), gọi là “Thiên Trường tiết” (天长节)

唐玄宗的生日。据《旧唐书.玄宗纪》载﹐开元十七年“八月癸亥﹐上以降诞日﹐燕百僚于花萼楼下。百僚表请以每年八月五日为千秋节”天宝七年“秋八月己亥朔﹐改千秋节为天长节”。唐王维有《奉和圣制天长节赐宰臣歌应制》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天长节

tiān

zhǎng

jié

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép