Bản dịch của từ 天食 trong tiếng Việt

天食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天食 (Danh từ)

tiān shí
01

天食: 指由天命或自然所赐非人为所得之食物或供给引申为顺应自然天赐的供给可理解为天赐之食天降之供”)。

谓禀受于自然。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天食

tiān

shí

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép