Bản dịch của từ 天饥 trong tiếng Việt

天饥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天饥 (Danh từ)

tiān jī
01

Nạn đói do thiên tai gây ra (đói kém vì thiên nhiên, mất mùa)

天灾造成的饥荒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天饥

tiān

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép