Bản dịch của từ 天高听下 trong tiếng Việt

天高听下

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天高听下 (Thành ngữ)

tiān gāo tīng xià
01

Nó mô tả một vị hoàng đế hoặc một người cai trị khôn ngoan và sáng suốt, có khả năng thấu hiểu và quan tâm đến nỗi đau khổ của người dân dù ở địa vị cao.

指天子圣明,虽居朝廷之上而能洞察下情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天高听下

tiān

gāo

tīng

xià

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
高下
高下其手
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép