Bản dịch của từ 天龙 trong tiếng Việt
天龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天龙 (Danh từ)
【tiān lóng】
01
Rồng trên trời; rồng thiên (rồng ở không trung, mang tính tượng trưng/thiêng)
1.天上的龙。
Ví dụ
02
Phật giáo: chỉ các thiên thần (các trời) và thần long; tập hợp thiên và long trong thần thoại/đạo Phật
2.佛教语。谓诸天与龙神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.房宿第三星之名。
Ví dụ
04
Tên núi (núi Thiên Long) ở huyện Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây; nơi có mỏ lưu huỳnh và vách núi chạm khắc Phật hình lõm thời Bắc Ngụy — một di tích nghệ thuật điêu khắc quý giá.
4.山名。在山西省太原县境。产硫磺。山壁有北魏拓跋氏所造凹形佛像﹐是美术雕刻史上有价值的杰作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
5.蜈蚣的别名。见明李时珍《本草纲目.虫部.蜈蚣》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天龙
tiān
天
lóng
龙
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
