Bản dịch của từ 太上之忘情 trong tiếng Việt

太上之忘情

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太上之忘情 (Tính từ)

tài shàng zhī wàng qíng
01

修养达到至高境界而能忘却喜怒哀乐超脱感情——近似无情”“超然忘情”。(可联想汉越词忘情”)

熟语,古人有“太上忘情”之说,意思是修养最高的人可以忘记喜怒哀乐之情,也就是没有感情的意思。“之”,结构助词,用在主谓之间,取消独立性。如:不能学太上之忘情。——清·林觉民《与妻书》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太上之忘情

tài

shàng

zhī

wàng

qíng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
之个
之乎者也
之任
之前
忘乎其形
忘乎所以
情不可却
情不自堪
情不自已
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép