Bản dịch của từ 太上老君 trong tiếng Việt

太上老君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太上老君 (Danh từ)

tài shàng lǎo jūn
01

Danh xưng tôn kính trong Đạo giáo gọi là Lão Tử (thần/đức ông tối cao), còn gọi là 「Đạo Đức Thiên Tôn」; ngày sinh lễ kỷ niệm là âm lịch hai tháng mười lăm.

道教对老子的尊称。又称“道德天尊”,以每年夏历二月十五日为老君圣诞日。参见“老子”(755页)、“道德天尊”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太上老君

tài

shàng

lǎo

jūn

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
老一辈
老丈
老丈人
老三届
君上
君临
君主
君主专制
君主制
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép