Bản dịch của từ 太先生 trong tiếng Việt
太先生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太先生 (Danh từ)
【tài xiān shēng】
01
Tước hiệu xưa gọi thầy của cha hoặc thầy của thầy; nghĩa đen: “ông thầy lớn/đại sư” (dùng tôn kính, cổ)
《新唐书.元结传》:“父延祖﹐三岁而孤……卒年七十六﹐门人私谥曰‘太先生’。”后称老师的父亲﹐父亲的老师或老师的老师为太先生。参阅清梁章巨《称谓录.父之师师之师》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太先生
tài
太
xiān
先
shēng
生
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
