Bản dịch của từ 太叔 trong tiếng Việt
太叔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太叔 (Danh từ)
【tài shū】
01
Họ kép/ tên chữ Hán: 太叔 (một họ复姓), ví dụ thời Hán có nhân vật 太叔雄
复姓。如汉代有尚书太叔雄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tôn xưng hoàng đế của người đời xưa gọi chú ruột của vua (ông chú của vua); cách gọi tôn kính cho người là hoàng thân
尊称天子的叔父。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太叔
tài
太
shū
叔
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
