Bản dịch của từ 太史令 trong tiếng Việt

太史令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太史令 (Danh từ)

tài shǐ lìng
01

Chức quan phụ trách thiên văn, lịch pháp trong triều đình (tên quan thời Hán); gọi chung là quan coi việc tính lịch và tường trình thiên tượng.

官名。掌管天文历算等。如:再迁为太史令。——《后汉书·张衡传》。如:再转复为太史令。。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太史令

tài

shǐ

lìng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
史不絶书
史乘
史书
令上
令丙
令主
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép