Bản dịch của từ 太史公 trong tiếng Việt

太史公

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太史公 (Cụm từ)

tài shǐ gōng
01

汉司马谈为太史令﹐子迁继之﹐《史记》中皆称“太史公”。其说不一:(1)太史公为官名﹐汉武帝时置﹐因位在丞相之上﹐与三公相等﹐故称。(2)司马谈为太史令﹐司马迁尊其父﹐故称。(3)太史令掌天文图书等﹐古代主天官者皆上公﹐故沿旧名而称之。参阅《史记.太史公自序》“谈为太史公”三家注。综上当以第三说较为可信。后世多以“太史公”称司马迁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太史公

tài

shǐ

gōng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
史不絶书
史乘
史书
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép