Bản dịch của từ 太子参 trong tiếng Việt

太子参

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太子参 (Danh từ)

tài zi shēn
01

Một loài cây thuốc (thân thảo, còn gọi là “孩儿参”) — củ dùng làm thuốc bổ phế, kiện tỳ, trị ho do phế hư, chán ăn, hồi hộp, ra mồ hôi trộm, mệt mỏi tinh thần

又名“孩儿参”。多年生草本。其块根为中药。有补肺、健脾的功能。可治肺虚咳嗽,脾虚食少,心悸,自汗,精神疲乏等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太子参

tài

zi

shēn

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
参与
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép