Bản dịch của từ 太学体 trong tiếng Việt
太学体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太学体 (Danh từ)
【tài xué tǐ】
01
Một loại văn thể thời Tống, lời văn rườm rà, kỳ quái, dùng chữ phức tạp, mang sắc thái hiểm lạ (tức «văn 太学体» cổ)
宋时流行的险怪奇涩的文体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太学体
tài
太
xué
学
tǐ
体
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
