Bản dịch của từ 太官葱 trong tiếng Việt

太官葱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太官葱 (Danh từ)

tài guān cōng
01

Một loại hành/hẹ trồng vào mùa đông (冬葱),古书称由太官御园所产后以冬葱称为太官葱”。

《汉书.循吏传.召信臣》:“太官园种冬生葱韭菜茹﹐覆以屋庑﹐昼夜?藴火﹐待温气乃生﹐信臣以为此皆不时之物﹐有伤于人﹐不宜以奉供养﹐及它非法食物﹐悉奏罢。”后以冬葱为太官葱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太官葱

tài

guān

cōng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
葱倩
葱头
葱嶐
葱昽
葱曚
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép