Bản dịch của từ 太宜人 trong tiếng Việt
太宜人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太宜人 (Danh từ)
【tài yí rén】
01
Vào thời nhà Minh và nhà Thanh, tước vị (tôn kính) được phong cho mẹ hoặc bà của một quan chức cấp năm tương đương với tước hiệu “bà ngoại của một người nào đó”.
明清时五品官之母或祖母的封号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太宜人
tài
太
yí
宜
rén
人
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
