Bản dịch của từ 太室 trong tiếng Việt

太室

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太室 (Danh từ)

tài shì
01

太室 (cũng viết 大室): tên riêng — phòng chính ở giữa trong 太庙 (đền thờ tổ), và tên núi (cổ gọi núi 嵩山), nằm ở phía bắc huyện 登封, 河南. (Hán-Việt: Thái Thất/Thái Thất âm Hán Việt thường đọc Thái Thất hoặc Đại Thất)

亦作'大室'。太庙中央之室亦指太庙。山名。即嵩山。在今河南省登封县北。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太室

tài

shì

太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép