Bản dịch của từ 太室阙 trong tiếng Việt

太室阙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太室阙 (Danh từ)

tài shì què
01

Tên di tích: chiếc (cửa ốp đá/biểu tượng nghi lễ) ở chân nam núi Thái Thất (太室) thuộc Hà Nam, trước điện Trung Nhạc, xây từ thời Hán (khoảng 118 CN). Là một trong “Hán đại tam” cùng 少室阙启母阙 cao ~4 m, mặt khắc hình nhân vật, xe ngựa, long hổ.

在河南嵩山南麓。中岳庙门前500米处。建于东汉安帝元初五年(公元118年)﹐为汉代太室山庙前的神道阙﹐与少室阙﹑启母阙并称“汉代三阙”。阙高近4米﹐东西两阙相距6.75米。阙身为方石砌成﹐上部为石雕四阿顶﹐南面刻有篆文“中岳太室阳城”。阙身四面雕刻人物﹑车骑﹑建筑及龙虎等画像五十余幅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太室阙

tài

shì

quē

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép