Bản dịch của từ 太常妻 trong tiếng Việt

太常妻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太常妻 (Danh từ)

tài cháng qī
01

Thuật ngữ điển cố: vợ chồng sống không hòa hợp, người vợ phải kiêng cữ vì chồng quá nghiêm khắc (ký dụ: vợ chồng không gần gũi, mâu thuẫn trong sinh hoạt).

后汉周泽为太常﹐虔敬宗庙﹐常卧疾斋宫﹐其妻哀其老病﹐窥问疾苦。泽大怒﹐以妻干犯斋禁﹐收送诏狱﹐时人讥之曰:“生世不谐﹐作太常妻。一岁三百六十日﹐三百五十九日斋。”言泽不近人情﹐难为其妻。见《后汉书.儒林传下.周泽》。后用为夫妻不同居的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太常妻

tài

cháng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
常不肯
常业
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép