Bản dịch của từ 太常雅乐 trong tiếng Việt

太常雅乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太常雅乐 (Danh từ)

tài cháng yǎ yuè
01

Tên một loại nhạc lễ thời Đường () gọi là ‘Đại trưởng nhã nhạc’ — tập hợp các điệu nhã nhạc chính thức biên soạn thời đầu Đường (十二和乐四十八曲八十四调)

唐雅乐名。唐初命太常少卿祖孝孙﹑张文收等斟酌古今﹐参定雅乐﹐造十二和乐﹐合四十八曲﹐八十四调﹐称太常雅乐。参阅宋王溥《唐会要.雅乐》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太常雅乐

tài

cháng

yuè

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
常不肯
常业
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép