Bản dịch của từ 太平军 trong tiếng Việt
太平军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太平军 (Danh từ)
【tài píng jūn】
01
Quân đội của phong trào Tây Vân (太平天国) do cuộc Khởi nghĩa Kim Điền tổ lập; một lực lượng quân sự thời nhà Thanh với hệ thống chỉ huy và các binh chủng (lục营、水营、土营) — dễ nhớ: 太平(Thái Bình)+ 军(quân đội)
太平天国的军队。金田起义时定名。在正副军师之下,有丞相、检点、指挥、将军、总制、监军各级指挥官。带兵官有军帅、师帅、旅帅、卒长、两司马、伍长等。有陆营、水营和土营,并有女军。另设圣库管收支,诸匠营和百工衙制造武器和军需物品。将士必须遵守命令,保护武器,爱护人民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太平军
tài
太
píng
平
jūn
军
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
平一
平一公
平三套
平上帻
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
