Bản dịch của từ 太平天国 trong tiếng Việt

太平天国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太平天国 (Danh từ)

tài píng tiān guó
01

Thái Bình Thiên Quốc — phong trào và chính quyền nổi dậy do Hồng Tú Toàn lập (1851–1864), chiếm được Nam Kinh (Thiên Kinh) làm thủ đô; một cuộc khởi nghĩa nông dân quy mô lớn chống nhà Thanh.

清道光三十年十二月﹐洪秀全﹑杨秀清等于广西桂平金田村起义﹐咸丰元年﹐起义军入永安州城﹐建号太平天国。洪秀全称天王。三年﹐破南京﹐建为国都﹐改称天京﹐建立国家政权。势力发展到十七个省。同治三年湘军攻陷天京﹐秀全自杀。自起事至失败﹐前后共十四年(公元1851-1864年)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太平天国

tài

píng

tiān

guó

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
平一
平一公
平三套
平上帻
天一
天一阁
天丁
天上人间
国丈
国丧
国中之国
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép