Bản dịch của từ 太平广记 trong tiếng Việt

太平广记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太平广记 (Danh từ)

tài píng guǎng jì
01

Tên một bộ tổng tập tiểu thuyết và truyện chữ Nho xưa (gồm truyện, chí,筆記,稗史) do Bắc Tống (李昉等) biên soạn; hoàn thành thời Tống 太宗, gồm 500 quyển, là tư liệu chính để nghiên cứu tiểu thuyết trước Tống.

古小说总集。北宋李昉等编。因成书于宋太宗太平兴国年间,故名。五百卷,目录十卷。分类编次。采录汉至宋初小说、笔记、稗史等四百七十五种。特别是保存了不少六朝志怪、唐代传奇中的名篇。其中有的书今已不传。赖此集得以考见。为研究宋以前小说的主要资料,在中国小说史上有重要地位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太平广记

tài

píng

guǎng

广

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
平一
平一公
平三套
平上帻
广东
广东戏
广东省
广东音乐
记下
记不真
记丑言辩
记乘
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép