Bản dịch của từ 太平门 trong tiếng Việt
太平门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太平门 (Danh từ)
【tài píng mén】
01
(Rạp chiếu phim, rạp chiếu phim, v.v.) Cửa phụ hoặc lối thoát hiểm được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc sơ tán đám đông (có thể hiểu là "Taiping" dùng để chỉ sự an toàn, còn cửa là lối vào và lối ra).
戏院﹑电影院等公共场所为便于疏散群众而设置的旁门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太平门
tài
太
píng
平
mén
门
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
平一
平一公
平三套
平上帻
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
