Bản dịch của từ 太平鼓 trong tiếng Việt
太平鼓

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太平鼓 (Danh từ)
Trống tay (một loại nhạc cụ gõ truyền thống), khung trống có cán dài, mặt phủ da (cừu hoặc lừa), gõ bằng dùi nhỏ, thường dùng trong múa hoặc lễ hội
1.打击乐器。舞蹈时用。在一个带长柄的铁圈上蒙以羊皮或驴皮﹐饰以彩画﹐柄上缀十馀小铁环﹐用细长鼓槌敲击﹐即发出咚咚铮铮的声响。参阅清王夫之《杂物赞》﹑清富察敦崇《燕京岁时记.太平鼓》。
Một loại múa dân gian Trung Quốc kèm đánh trống (nhất là trống nhỏ/đàn đơn) trong lễ hội hoặc dịp năm mới; cũng gọi là 'đánh trống mừng năm' (thuộc thể loại ca múa dân gian, xuất hiện từ thời Đường, phổ biến ở Bắc Trung Quốc).
2.民间舞蹈。表演时一边击太平鼓﹐一边舞蹈或演唱。按唐张祜《周员外出双舞柘枝妓》诗云:“画鼓拖环锦臂攘﹐小娥双换舞衣裳。”是唐时已有此类舞蹈。宋代民间有鼓笛拍板演唱﹐名“打断”﹐政和初年禁用鼓板唱北曲﹐民间改名曰:“太平鼓”。明清时民俗﹐春节期间﹐使儿童挝鼓跳舞﹐歌“太平年”﹐为迎年之乐﹐亦名“太平鼓”﹐为古代腊鼓逐疫之遗风。现流行于河北﹑东北﹑内蒙东部等地农村的民间曲艺“太平鼓”也叫“单鼓”﹑“羊皮鼓”。参阅宋吴曾《能改斋漫录.事始一》﹑明刘侗于奕正《帝京景物略.灯市》﹑清李声振《百戏竹枝词.太平鼓》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太平鼓
tài
太
píng
平
gǔ
鼓
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
