Bản dịch của từ 太康体 trong tiếng Việt

太康体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太康体 (Danh từ)

tài kāng tǐ
01

Một thể thơ thời Tây Tấn (太康年間,280–289) có lối ngôn ngữ hoa mỹ, chú trọng kỹ thuật tu từ; thường gặp ở các nhà như 潘岳陆机左思.

西晋太康(公元280--289年)时期所出现的诗体。特点是词藻华丽﹐偏重技巧。代表作家有潘岳﹑陆机﹑张载﹑张协﹑陆云﹑左思等。见宋严羽《沧浪诗话.诗体》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太康体

tài

kāng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
康世
康乃馨
康乐
康乐球
体上
体二
体亮
体亲
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép