Bản dịch của từ 太微 trong tiếng Việt

太微

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太微 (Danh từ)

tài wēi
01

Tên sao/星官 trong thiên văn cổ Trung Hoa; thuộc một trong Tam, nằm gần Bắc用于古代星象分区可记作古代星座名称

2.古代星官名。三垣之一。位于北斗之南﹐轸﹑翼之北﹐大角之西﹐轩辕之东。诸星以五帝座为中心﹐作屏藩状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

3.用指朝廷或帝皇之居。

Ví dụ
03

Tên riêng (古代星名或星宿亦作大微”)

1.亦作“大微”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太微

tài

wēi

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
微不足道
微与
微乎其微
微事
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép