Bản dịch của từ 太忙生 trong tiếng Việt

太忙生

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太忙生 (Trạng từ)

tài máng shēng
01

Rất bận (Tai: rất; Sheng: trợ từ khiếm khuyết, biểu thị mức độ hoặc cảm thán)

十分忙碌。生﹐语助词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太忙生

tài

máng

shēng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
生一
生三
生上起下
生不逢场
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép