Bản dịch của từ 太极宫 trong tiếng Việt

太极宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太极宫 (Danh từ)

tài jí gōng
01

Tên điện cung thời Đường (cung điện ở Tây nội), tức là Tùy đại Daxing về sau đổi tên, nơi hoàng đế ở khi có đại lễ hoặc trọng sự; di tích ở phía bắc huyện Trường An, Thiểm Tây.

唐宫名。即隋大兴宫。唐武德元年改称。龙朔后﹐皇帝常居大明宫﹐或遇大礼大事﹐则居太极宫。以其在西﹐故曰西内。故址在今陕西省长安县北故宫城内。参阅宋王溥《唐会要.大内》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太极宫

tài

gōng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
宫主
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép