Bản dịch của từ 太歳头上动土 trong tiếng Việt

太歳头上动土

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太歳头上动土 (Thành ngữ)

tài suì tóu shàng dòng tǔ
01

Ngày xưa mê tín cho rằng nếu làm đào bới, xây cất ở hướng có “太岁” (sao / thần) sẽ gặp tai họa; nghĩa bóng: chọc vào người hung dữ/ quyền thế sẽ gặp họa, làm chuyện tự chuốc vạ vào thân.

旧时迷信谓在太岁出现的方向动土兴建﹐会招来灾祸。因以“太岁头上动土”比喻触犯凶恶强暴的人﹐将会招致祸殃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太歳头上动土

tài

suì

tóu

shàng

dòng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
头一无二
头七
头上
头上安头
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
动不动
动举
土专家
土丘
土业
土中
土中人
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép