Bản dịch của từ 太母 trong tiếng Việt
太母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太母 (Danh từ)
【tài mǔ】
01
Bà (tổ mẫu) — cụ bà, bà nội/ngoại (cách gọi cũ, trang trọng)
(2) 祖母
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường được gọi là mẹ hoặc bà của hoàng đế (tiêu đề cổ)
(3) 泛称皇帝的母亲和祖母
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ xưng chung gọi mẹ và bà của hoàng đế (mẹ/nhũ mẫu của vua), nghĩa cổ: mẫu hậu của vua
2.泛称皇帝的母亲和祖母。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
祖母;外祖母(年長的母系長輩)— tương đương bà, thường dùng trong văn言或方言語境
1.祖母。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太母
tài
太
mǔ
母
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
