Bản dịch của từ 太液 trong tiếng Việt

太液

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太液 (Danh từ)

tài yè
01

1.古池名。汉太液池﹐在陕西省长安县西。武帝元封元年(公元前110年)开凿﹐周回十顷。池中筑渐台﹐高二十馀丈;又起三山﹐以象瀛洲﹑蓬莱﹑方丈三神山﹐刻金石为鱼龙奇禽异兽之属。

Ví dụ
02

Tên hồ/đầm nước cổ (hồ ở cung điện Đường: 太液池), thường chỉ một hồ cụ thể ở hậu viên Đại Minh Cung

2.古池名。唐太液池﹐在大明宫中含凉殿后﹐中有太液亭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên cổ của một hồ nổi tiếng ở Bắc Kinh (thuộc khu vực Tử Cấm Thành phía tây, gồm Bắc Hải, Trung Hải, Nam Hải), gọi chung là 'Thái Dịch/Thái Dịch Trì'; địa danh lịch sử

3.古池名。元﹑明﹑清太液池即今北京故宫西华门外的北海﹑中海﹑南海三海。元时名西华潭。清称太液池。南北四里﹐东西二百馀步﹐池上跨长桥﹐旧有石牌坊﹐东西对峙﹐东曰玉蝀﹐西曰金鳌。桥北称北海﹐桥南称中海﹐其中瀛台以南称南海。上源自玉泉山合西北诸水﹐由地安门水门流入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太液

tài

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép