Bản dịch của từ 太清 trong tiếng Việt
太清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太清 (Danh từ)
【tài qīng】
01
①天空。古人认为天由清而轻的气所构成,故称为“太清”:譬若王侨之乘云兮,载赤霄而凌太清。
Ví dụ
02
Một thuật ngữ Đạo gia chỉ “Thiên đạo” (con đường/luật tắc của trời); ý nói đạo trời, quy phạm thiên đạo, thường mang nghĩa trừu tượng, cao xa (Hán-Việt: Thái Thanh/Thái Thanh = 太清).
②道家谓天道:行之以礼仪,建之以太清。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
③道教所谓“三清”之一。即最高的天神之一“太清太上老君”,或最高的仙境之一“太清圣境”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太清
tài
太
qīng
清
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
