Bản dịch của từ 太焦铁路 trong tiếng Việt
太焦铁路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太焦铁路 (Danh từ)
【tài jiāo tiě lù】
01
Đường sắt Thái–Tiêu (từ Thái Nguyên/Thái Nguyên? tới Tiêu/焦作?) — tuyến đường sắt nối Thái Nguyên (太原) và Tiêu Trác/Thiêu Trác (焦作), dài 397 km, là hành lang vận tải than lớn của Sơn Tây (tỉnh Sơn Tây? actually 山西) ra ngoài, chạy song song với tuyến Bắc–Nam (京广线), toàn tuyến hoàn thành năm 1975 và đã điện khí hóa.
从山西太原到河南焦作。长397千米。山西煤炭外运的重要通道。与同蒲北段、焦枝、枝柳等线连接成与京广线平行的中国南北交通大动脉。1975年全线铺通。已电气化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太焦铁路
tài
太
jiāo
焦
tiě
铁
lù
路
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
