Bản dịch của từ 太牢 trong tiếng Việt
太牢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太牢 (Danh từ)
【tài láo】
01
Một thứ lễ phẩm cổ dùng trong tế lễ: ba loại sinh thực phẩm (trâu/ bò, dê/ cừu, lợn) đầy đủ gọi là “太牢”; cũng chỉ vật phẩm lễ nghi dâng tế
古代祭祀,牛、羊、豕三牲具备谓之“太牢”:具太牢以为膳。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太牢
tài
太
láo
牢
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
牢不可拔
牢不可破
牢丸
牢九
牢什古子
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
