Bản dịch của từ 太璞不完 trong tiếng Việt
太璞不完
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太璞不完 (Thành ngữ)
【tài pú bù wán】
01
太璞不完:比喻像未经雕琢的原玉,保持天然纯朴;旧时也用来形容读书人入仕后丧失纯洁本性。可记作「太璞=未经打磨的玉」。
太璞:未治之玉。璞经过加工,就失去了天然的形态。旧时比喻读书人出来作官,就丧失了纯洁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太璞不完
tài
太
pú
璞
bù
不
wán
完
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
璞沈
璞玉
璞玉浑金
璞石
璞金浑玉
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
