Bản dịch của từ 太白星 trong tiếng Việt

太白星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太白星 (Danh từ)

tài bái xīng
01

Sao Kim (tên cổ: 太白星) — hành tinh thứ hai gần Mặt Trời, khi sáng lúc sáng sớm gọi là “启明/Khởi minh”, tối xuất hiện gọi là “长庚/Trường canh”.

即金星。太阳系中接近太阳的第二颗行星﹐也是各大行星中离地球最近的一个。我国古代把金星叫做太白星﹐早晨出现在东方时叫启明﹐晩上出现在西方时叫长庚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太白星

tài

bái

xīng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
星丁头
星主
星书
星乱
星事
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép