Bản dịch của từ 太眞 trong tiếng Việt

太眞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太眞 (Danh từ)

tài zhēn
01

Tên một vị tiên nữ (西王母的小女) — nhân vật thần tiên trong văn liệu cổ, tên là 婉羅字勃遂), xuất hiện trong truyện miêu tả tiên nữ

仙人名。西王母的小女。。宋.张君房.云笈七签.卷九十八.太真夫人赠马明生诗二首.序:「太真夫人者,王母之小女也,年可十六七,名婉罗,字勃遂。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

天地未分时,混沌的元气。。晋.程本.子华子.卷上.阳城胥渠问:「夫混茫之中,是名太初,实生三气,上气曰始,中气曰元,下气曰玄,玄资于元,元资于始,始资于初,太真剖割,通三而为一,离之而为两,各有专精,是名阴阳。」

Ví dụ
03

道家对金的称呼。。明.李时珍.本草纲目.卷八.金石部.金:「弘景曰:『仙方名金为太真。』」

Ví dụ
04

Thụy hiệu/miếu hiệu của Dương Quý Phi khi làm nữ quan triều Đường; tên gọi lịch sử (太眞)

唐杨贵妃为女官时的称号。。旧唐书.卷五十一.后妃传上.玄宗杨贵妃传:「时妃衣道士服,号曰『太真』。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太眞

tài

zhēn

太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép