Bản dịch của từ 太真 trong tiếng Việt
太真
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
太真 (Danh từ)
【tài zhēn】
01
Khí nguyên thủy, hỗn mang ban sơ (khí chưa phân hóa trước khi có trời đất)
1.原始混沌之气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.仙女名。
Ví dụ
03
Mỹ hiệu (tên gọi đệ nhất) của Dương Quý Phi đời Đường — một danh hiệu lịch sử, tức “太真” là tên mỹ hiệu của Dương Quý Phi.
3.唐杨贵妃号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.道教称黄金为太真。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太真
tài
太
zhēn
真
Các từ liên quan
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
- Hình thái radical:
- ⿵,大,丶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舦
冭
钛
汏
㑷
忲
鈦
溙
㥭
䣭
㑀
酞
夽
㚓
夿
奟
㚗
天
㚙
奝
㚒
㚐
奱
奣
无
禸
斤
见
什
专
开
风
刈
𠘫
以
𠘬
太阳
太太
不太
太空
太原
太平
太极
太监
亚太
太湖
